Tìm hiểu cách dùng Go out

Go out
1. To leave your house to go to social events, etc.. (rời khỏi nhà để tham gia vào các sự kiện xã hội, v.v.).
Ex: Jenny usually goes out with her friends on Friday evening (Jenny thường đi chơi với bạn bè vào tối thứ 6).

2. To spend time with sb and have a romantic with them (dành thời gian cho người bạn có tình cảm) .
Ex: Sam has been going out with Kate for six month (Sam dành tình cảm cho Kate 6 tháng).

3. Of a letter, a message, etc. to be sent announced (dùng trong thư, tin nhắn, v.v.. nghĩa là nhận được thông báo).
Ex: Have the invitations gone out yet (bạn đã nhận được thiệp mời chưa)?

4. Of news, information, etc.: to be made public; to be published (dùng trong tin tức, thông tin, v.v.: nghĩa là công bố, xuất bản).
Ex: The magazine goes out six times a year (tạp chí xuất bản 6 lần một năm).

5. Of a radio or televition programme: to be broadcast (với ra-đi-ô hoặc chương trình tivi: nghĩa là được phát sóng).
Ex: The show will go out live from the studio (chương trình sẽ được phát sóng trực tiếp từ trường quay).

6. Of a fire or a light: to stop burning or shining (với lửa hoặc ánh sáng: ngừng cháy hoặc ngừng chiếu sáng).
Ex: There was power cut and all the lights went out (Nguồn điện bị cắt và tất cả bóng đèn ngừng chiếu sáng).
Từ đồng nghĩa: Be extinguished(bị dập tắt).

7. If money goes out, it is spent on bills and expenses (chi tiền, chi cho hóa đơn, các chi phí).
Ex: We need to have more money coming in than going out (chúng ta cần kiếm nhiều tiền hơn là chi tiền).

8. To leave your country and travel to another one, especially one far away (rời khỏi thành phố của bạn và đi du lịch ở một thành phố khác, đặc biệt là nơi đó rất xa).
Ex: We went out to see him when he was living in Australia (chúng tôi đã đi thăm anh ấy khi anh ấy sống ở Úc).

9. If the tide goes out, the sea moves away from the land (thủy triều xuống, nước biển di chuyển xa đất liền).
Ex: When does the tide go out (khi nào thủy triều xuống)?

10. To fail in a competition ,contest (thất bại trong các cuộc thi, các cuộc đua).
Ex: She went out in the first round of the tournament (cô ấy đã bị loại ngay vòng đầu tiên của giải đấu).

Soạn giả : Vip.program
Tài liệu tham khảo : Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: