Cách dùng Pick sb up; Pick sth up

Pick up sb
1. If a bus, train, etc. it stops and allow them to get on (xe buýt, tàu v.v. dừng lại và cho phép hành khách lên).
Ex: The bus stopped to pick up some passengers (xe buýt dừng lại để đón một vài hành khách).

2. To rescue sb, for example from the sea (để cứu ai đó, ví dụ cứu khi gặp nạn ở biển).
Ex: Lifeboats picked up all the survivors (tàu cứu hộ đã cứu tất cả những người còn sống sót).

3. To arrest sb; to take sb somewhere in order to question them (lệnh bắt giữ ai đó có mặt tại địa điểm nào đó để thẩm vấn).
Ex: She was picked up by the police as she was leaving her hotel
(cô ấy đã bị cảnh sát bắt giữ khi rời khỏi khách sạn của mình).

Pick sth up
1. To obtain or buy sth (thu được hoặc mua cái gì đó).
Ex:Could you pick up some milk on your way home please (anh mua sữa trên đường về nhé?)?

2. To learn a language, a skill, etc. or to get information without making an effort (học một ngôn ngữ, một kĩ năng, v.v. hoặc có được thông tin mà không phải bằng sự nổ lực).
Ex: She picked up the idea for the novel from a trip (cô ấy đã có ý tưởng mới cho cuốn tiểu thuyết t
ừ chuyến đi).

3. To identify or recognize sth (xác định, nhận biết điều gì đó).
Ex: The early signs of the disease were not picked up (dấu hiệu sớm của bệnh đã không được phát hiện).
Từ đồng nghĩa: Detect sth

4. To buy sth, especially cheaply or by good luck (mua cái gì đó với giá đặc biệt rẻ hoặc do may mắn).
Ex: You can pick up a second-hand bike for about 30USD (bạn có thể mua một chiếc xe đạp cũ chỉ với 30
đ​ô la).


5. To win a prize or an award (giành được giải thưởng hoặcphần thưởng).
Ex:
The movie picked up several Oscars ( Bộ phim đã nhận được giải Oscars).

Soạn giả:
Vip.pro.03
Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: