Tìm hiểu cách dùng Take off và Take sth off

Take off

1. To leave the ground and begin to fly (rời khỏi mặt đất và bắt đầu bay, cất cánh).
Ex: The plane takes off from London (máy bay cất cánh từ London).
Từ trái nghĩa : Land (hạ cánh).

2. If an idea, a product, etc. take off,it suddenly becomes successful or popular (Khi một ý tưởng, một sản phẩm, v.v. đột nhiên trở nên thành công hoặc phổ biến).
Ex: Her career is just starting to take off (sự nghiệp của cô ấy chỉ mới bắt đầu thăng tiến).

Take sth off
1. To remove an item of clothing from your/sb’s body (để gỡ bỏ một phần của trang phục từ cơ thể của bạn hoặc của người khác)
Ex: She took her coat off and hung it up (cô ấy cởi áo khoác của mình ra và treo nó lên).
Cụm từ đồng nghĩa: Put sth on

2. To cut off hair or a part of the body (cắt tóc hoặc cắt một phần của cơ thể).
Ex: His leg had to be taken off above the knee (chân của anh ấy đã bị cắt từ phần trên của đầu gối).

3. To lose weight by exercising or following a diet ( giảm cân theo chế độ giảm cân hoặc tập thể dục)
Ex: Several people reported that they had taken off more than 15 pounds (nhiều người cho biết rằng họ đã giảm hơn 15 pound).

Soạn giả:
Vip.pro.03
Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: