Cách dùng Break off và Break out

Break off; Break sth off
Break off
1. To separated sth from sth else, using force (dùng lực tách cái này ra khỏi cái kia).
Ex: He broke off a piece of chocolate and gave it to me (anh ấy bẻ một miếng sô-cô-la và đưa nó cho tôi).

2. To stop speaking or stop doing sth suddenly before you have finished (ngừng nói hoặc ngừng hành động một cách đột ngột trước khi bạn hoàn thành).
Ex: They broke off their conversation as I approached (cuộc trò chuyện của họ kết thúc khi tôi đến gần).

Break sth off
1. To end sth such as a relationship (kết thúc điều gì đó, như là một mối quan hệ).
Ex: They’ve broken off their engagement (họ đã hủy bỏ buổi đính hôn của mình).
Từ đồng nghĩa: Terminate (dùng trong văn phong trang trọng).

Break out
1. If sth unpleasant such as a fire, war, etc breaks out, it starts suddenly (khi những điều không mong muốn như hỏa hoạn, chiến tranh,v.v... xảy ra bất ngờ).
Ex: They would have got married in 1939 if war had not broken out (họ sẽ kết hôn vào năm 1939 nếu chiến tranh không diễn ra).

2. To escape from a place or from situation (thay đổi địa điểm hoặc tình trạng).
Ex: She longed to break of the daily routine (cô ấy ao ước thay đổi thói quen hàng ngày).

3. If sth breaks out on your skin, your skin becomes covered in sth (khi cái gì đó xuất hiện trên da của bạn, da của bạn bị bao phủ bới nó).
Ex: Sweat broke out all over his body (mồ hôi đổ khắp cơ thể anh ấy).

Soạn giả : Vip.pro.03
Tài liệu tham khảo : Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press

Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: