Kết quả 1 đến 2 của 2

Chủ đề: Mạo từ xác định trong Tiếng Pháp

  1. #1
    THÀNH VIÊN MỚI! Vip.pro.05 is on a distinguished road
    Ngày tham gia
    Dec 2012
    Bài viết
    17

    Mạo từ xác định (L'acticle défini)

    1. Mạo từ không xác định bao gồm:
    Le + Danh từ giống đực, số ít.
    La + Danh từ giống cái, số ít.
    L' + Danh từ giống đực hoặc giống cái, số ít và bắt đầu bằng nguyên âm hoặc "h" câm.
    Les + Danh từ giống đực hoặc giống cái, số nhiều.

    2. Cách dùng mạo từ xác định:
    Mạo từ xác định chỉ danh từ đã được biết đến bởi nó tồn tại duy nhất.
    Ví dụ:
    La Terre est une planète (trái đất là một hành tinh).
    Dis- moi la vérité (hãy nói cho tôi biết sự thật).

    Mạo từ xác định chỉ một loài
    Ví dụ:
    L'homme ne peut pas vivre sans l'eau (loài người không thể sống nếu thiếu nước).
    Le chien aboie et le chat micuile (loài chó sủa gâu gâu và loài mèo kêu meo meo).

    Mạo từ xác định đi kèm với một danh từ đã được đề cập đến
    Ví dụ:
    Ce matin, j'ai vu un garçon dans le supermarché. Le garçon est beau et grand (sáng nay, tôi đã gặp một người con trai ở siêu thị. Anh ấy đẹp trai và cao to).

    Mạo từ xác định chỉ một danh từ được xác định bởi ngữ cảnh
    Ví dụ:
    Allez, les enfants, au lit (nhanh đi ngủ, những đứa trẻ)!
    La soeur de Marie s'appelle Sophie (chị của Marie tên Sophie).
    Je te laisse les clés de la maison (tôi để lại những chiếc chìa khóa của ngôi nhà cho bạn).
    Le livre de Trang est dans mon sac (cuốn sách của Trang nằm trong túi xách của tôi).

    Mạo từ xác định chỉ danh từ chỉ bộ phận cơ thể
    Ví dụ:
    Elle a les cheveaux longs (cô ấy có mái tóc dài).
    J'ai mal à la tête (tôi đau đầu).

    Mạo từ xác định chỉ:
    Tên châu lục
    Tên đất nước
    Tên núi, tên sông, tên biển
    Ví dụ:
    Il y a 5 continents: l'Asia, l'Erope, l'Océan, l'Afrique et l'Amérique (có 5 châu lục: châu Á, châu Âu, châu Đại Dương, châu Phi và châu Mỹ).
    La Seine traverse Paris (sông Seine chảy qua Paris).

    Mạo từ xác định + ngày/ tháng, mùa, tên lễ hội, màu sắc.
    Ví dụ:
    Le 18 Octobre, c'est mon anniversaire (ngày 18 tháng 10 là sinh nhật của tôi).
    J'aime le printemps(tôi thích mùa xuân).
    Tout le monde aime le Noël (tất cả mọi người đều yêu thích lễ Giáng sinh).
    Il déteste le bleu (anh ấy ghét màu xanh da trời).


    Soạn giả: Vip.pro.05
    Bản quyền thuộc về: www.diendanngoaingu.vn

    Các bài viết liên quan:


    Chia sẻ

    |
    IP

  2. #2
    THÀNH VIÊN MỚI! dongapex92 is on a distinguished road
    Ngày tham gia
    Dec 2016
    Bài viết
    2
    Bài viết khá cần thiết. Cám ơn bạn chủ thớt nhiều nhé.

    --------------------------------------------------------

    Chia sẻ

    |
    IP

Các Chủ đề tương tự

  1. Cấu trúc (으)ㄴ끝에 trong tiếng Hàn
    Bởi vip.korean trong diễn đàn Ngữ pháp tiếng Hàn
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 07-03-2013, 10:30 AM
  2. Dạng so sánh tương đối của tính từ trong tiếng Nga
    Bởi vip.pro.06 trong diễn đàn Ngữ pháp tiếng Nga
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 01-23-2013, 03:43 PM
  3. Phó từ trong tiếng Hoa
    Bởi vip.sary.ch.03. trong diễn đàn Ngữ pháp tiếng Hoa
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 01-14-2013, 04:12 PM
  4. Câu liên động trong tiếng Hoa
    Bởi vip.sary.ch.03. trong diễn đàn Ngữ pháp tiếng Hoa
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 01-14-2013, 09:51 AM
  5. Câu bị động trong tiếng Hoa
    Bởi vip.pro.ch.03 trong diễn đàn Ngữ pháp tiếng Hoa
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 12-20-2012, 11:31 AM

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
trung tam ngoai ngu buon ma thuat | trung tam tieng anh bien hoa | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |saigon vina quan 6 |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | day kem tieng anh |tieng han cho co dau viet | ngoại ngữ bảng vàng