Tìm hiểu cách dùng Get sth off với Get sb off

Get sth off :

1. To send sth by post/mail: gửi cái gì đó bằng bưu điện hoặc bằng email.
Ex: I must get these letters off tonight (tôi phải gửi những bức thư này tối nay).

2. To remove sth from sth: lấy cái này từ cái khác.
Ex: Her finger was so swollen that she couldn’t get her ring off (Ngón tay của cô ấy bị sưng cô ấy không thể tháo chiếc nhẫn ra).

3. To have permission from your employer not to go to work for a particular period of time.
Được sự cho phép của người chủ của bạn không phải đi làm trong một thời gian cụ thể.
Ex: Can you get some time off next week?
Bạn có thể không cần làm việc vào tuần tới.

Get sb off :
1. To make or help sb leave a place or start a journey: giúp ai đó rời khỏi 1 nơi nào đó hoặc bắt đầu một chuyến đi.
Ex: I'll come after I've got the children off to school.
Tôi sẽ đến sau khi đón những đứa trẻ từ trường học.

2. To make a baby, a child, ect. fall sleep (làm cho đứa bé,trẻ em ngủ).
Ex: She got the baby off to sleep by rocking her.
Cô ấy đã ru đứa bé ngủ bằng cách đung đưa.

3. To help sb to escape punishment: giúp ai đó thoát khỏi sự trừng phạt.
Ex: She’s relying on clever lawyers to get her off.
Nhờ sự thông minh của luật sư cô ấy đã thoát khỏi hình phạt.

Soạn giả : Vip.program
Tài liệu tham khảo : Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: