Thought (n): /θɔːt / or idea (n): /aɪˈdɪə/

Thought
có nghĩa: tư tưởng, ý nghĩ, tư duy, phản ánh những khái niệm ban đầu trong tư duy.

Almost as if he had read her thought, he returned to his seat.
(Làm như thể đọc được ý nghĩ của cô ấy, anh ta trở về chỗ ngồi của mình.)

Thought cũng hàm ý quan điểm và ý nghĩ của một người.

All his thought went into his work.
(Toàn bộ tư tưởng của ông ấy đã được thể hiện trong công trình của ông.)

2. Idea là những ý nghĩ, suy tính, được hình thành trong trí óc như là kết quả của hành động, tư duy, suy nghĩ.

Their ideas on raising children are certainly strange.
(Những ý tưởng của họ trong việc nuôi dạy con trẻ rõ ràng là lạ.)

Idea khi dùng trong câu tán thán thì lại hàm nghĩa: ý kiến ngu ngốc, đang chán.

What an
idea !
(Thật là một ý kiến ngu ngốc, điên rồ.)

Soạn thảo: vip.program
Tư liệu tham khảo:
Dictionary of English Usage
Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: