Theory (n): /ˈθɪəri/ or hypothesis (n): /haɪˈpɒθəsɪs/

Theory
có nghĩa: lý thuyết, nguyên lý, học thuyết…là tập hợp những suy nghĩ và lập luận nhằm giải thích một sự kiện, một hiện tượng.

Economic theory tells us something different.
(Lý thuyết kinh tế cho ta biết những điều khác hẳn.)

In theory, if it becomes law, the bill will affect visitors and students equally regardless of their country of origin.
(Về mặt lý thuyết, nếu trở thành luật, đạo luật sẽ ảnh hưởng đến du khách và sinh viên như nhau, bất chấp gốc gác quốc gia của họ.)

Còn
hypothesis là giả thuyết, tức những gì giả định, gợi ý, được đưa ra làm căn cứ để giải thích một sự việc, sự kiện,…

This idea is offered only as a
hypothesis.
(Ý tưởng này đưa ra chỉ như một giả thuyết.)

Soạn thảo: vip.program
Tư liệu tham khảo:
Dictionary of English Usage
Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: