Than (pre): /ðən/ or then (adv): /ðen /

Nhiều người viết tiếng Anh lẫn lộn giữa hai từ này là do cách phát âm khá giống nhau.

Than được dùng như một liên từ trong các hình thức so sánh với nghĩa: so với.

Then thông dụng trong vai trò trạng từ chỉ thời gian với nghĩa: khi đó, khi ấy.

David ran more kilometres than he ever had before, and then he collapsed.
(David đã chạy nhiều km hơn là anh đã chạy từ trước nay, rồi thì anh ngã quỵ.)

Michael knew
then that John was stronger than he had thought.
(Khi đó, Michael đã hiểu rằng John mạnh hơn anh tưởng.)

Soạn thảo: vip.program
Tư liệu tham khảo:
Dictionary of English Usage
Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: