Discussion (n): /dɪˈskʌʃn/, conversation (n): /ˌkɒnvəˈseɪʃn/, chat (v): /tʃæt/ or gossip (n): /ˈɡɒsɪp/

1. Discussion có nghĩa: sự thảo luận, tranh luận, thường diễn ra nghiêm túc và những người tham dự trao đổi ý kiến, tranh luận, xem xét về các đề tài, các vấn đề được đưa ra.

We need a sensible and calm discussion.
(Chúng ta cần một cuộc hội thảo bình tĩnh và hiểu biết.)

Conversation có tính cách bình dân, thân mật, không câu nệ nghi thức. Đó là những cuộc đàm thoại, chuyện trò thông thường.

She was deep in conversation with her solicitor.
(Cô ấy mải mê trò chuyện với luật sư của mình.)

2. Chat là cuộc tán gẫu, chuyện phiếm, trao đổi thông tin cá nhân với nhau giữa bạn bè, người thân.

That's enough
chat, get back to your homework.
(Tán gẫu như thế là đủ rồi, hãy trở lại bài tập ở nhà của các cậu đi.)

Còn
gossip có nghĩa: chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện nhảm, chuyện nhặt nhạnh về đời tư người khác.

She's a terrible
gossip.
(Bà ấy là chúa ngồi lê đôi mách.)

Soạn thảo: vip.program
Tư liệu tham khảo:
Dictionary of English Usage
Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: