Sleep (v): /sliːp / or asleep (adj): /əˈsliːp /

1. Sleep là động từ bất quy tắc (sleep-slept-slept) có nghĩa: ngủ.

She had not
slept or eaten for 2 days.
(Cô ấy đã không ngủ hoặc ăn gì trong hai ngày rồi.)

Sleep còn là danh từ với nghĩa: giấc ngủ, sự ngủ, dùng để diễn tả trạng thái tự nhiên của sự nghỉ ngơi.

I didn't get much sleep.
(Tôi đã không ngủ được nhiều.)

2. Asleep
có nghĩa: đang ngủ. Khi diễn tả một người đang trong tình trạng ngủ, ta không dùng sleep mà dùng asleep đi sau một động từ.

David was asleep in the guest room when they walked in.
(David đang ngủ trong phòng khách khi họ đi vào.)
Note:
Asleep không đóng vai trò làm thuộc ngữ, tức không dùng trước danh từ mà chỉ làm chức năng vị ngữ tức đứng sau một động từ.

She fell asleep during the meeting.
(Cô ấy ngủ thiếp đi trong cuộc họp.)

Để diễn tả một người nào đó đang ngủ say, ngủ mê mệt ta không dùng các trạng từ như very hoặc completely trước asleep.

Soạn thảo: vip.program
Tư liệu tham khảo:
Dictionary of English Usage
Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: