Shout at or shout to

Shout at ám chỉ hành động lớn tiếng với những người ở gần mình để tỏ thái độ tức giận.

She
shouted at them for spoiling her lovely evening.
(Cô ấy hét lên giận giữ với họ vì đã làm mất buổi chiều tối thú vị của cô.)


Còn
shout to với một người nào đó có nghĩa là ta thét lên để cho họ có thể nghe ta.

He
shouted to me across the room.
(Cô ấy thét gọi tôi từ bên kia phòng.)

Soạn thảo: vip.program
Tư liệu tham khảo:
Dictionary of English Usage
Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: