Sale (n): /seɪl/, for sale or on sale

1. Sale là danh từ có nghĩa: sự bán hàng hoá, việc bán.

He gets $5 commission on each sale.
(Anh ta hưởng 5 đô-la tiền hoa hồng mỗi lần bán hàng.)

" A sale " là sự bán háng giảm giá. Đây là lúc mà các cửa hiệu bán hàng với giá hạ hơn thường lệ.

Safeways are having an end-of-season
sale.
(Các siêu thị Saleway đang có đợt bán hàng giảm giá cuối mùa.)

Sale với nghĩa " hàng giảm giá " cũng được dùng trong chức năng thuộc ngữ như " sale goods " , " sale prices "

2. " For sale " hoặc " up for sale " có nghĩa: để bán, ngụ ý chủ nhân đang muốn bán.

His house is ups for sale.
(Nhà của ông ta đang để bán.)

I'm sorry, this car is not for sale.
(Tôi xin lỗi, chiếc xe này không bán.)

3. " On sale " có nghĩa: có bán, sẵn sàng để cho khách hàng có thể mua.

The only English newspaper on sale was the Washington Post.
(Tờ báo tiếng Anh duy nhất có bán là tờ the Washington Post.)

Ở Mỹ, " on sale " có nghĩa là bán với giá hạ, bán xôn.

On sale. Jackets marked down from $29.99 to $15.00
(Hàng bán xôn. Áo khoác hạ giá từ 29,99 đô-la xuống 15 đô-la.)

Soạn thảo: vip.program
Tư liệu tham khảo:
Dictionary of English Usage
Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: