Expressions of Quantity (Các cụm từ chỉ số lượng)

Từ/cụm từ chỉ số lượng
Dùng với danh
từ đếm được
Với danh từ không
đếm được
A. one; each; every
one apple;each apple
every apple
Cụm từ chỉ số lượng có
thể đứng trước danh từ.
Một số cụm từ chỉ số
lượng chỉ được dùng
với danh từ đếm được,
xem (a) và (b).
B. two,..;couple of;
many; both; a few;
several; a number of
two apples; both apples
a couple of apples
a few apples;
many apples
c. a little; much
a great deal of
a little rice;
much rice ;
a great deal of rice
Một số cụm từ chỉ số
lượng chỉ dùng với
danh từ không đếm
được, xem (c).
d. some/any/no/most
a lot of/ lots of/ all
no apples; some apples
most/all apples; ....
no rice; some/any
rice;....
Một số cụm từ chỉ số
lượng dùng cho cả danh
từ đếm và không đếm
được.


(Tư liệu tham khảo:
Betty Schrampfer Azar.Understanding and Using English Grammar. 3rd Ed.)

Các bài viết liên quan: