Countable and Uncountable Nouns
(Danh từ đếm được và không đếm được)



a. I bought a chair. Sam bought three chairs.
b. We bought some furniture.
Sai: We bought a furniture.
Sai: We bought some funitures.
Chair là danh từ đếm được.
Furniture là danh từ không đếm được. Theo ngữ
pháp, đồ đạc không thể đếm được.
kkkkkkkkkkkk Số ít kkkkkkk Số nhiều
Count kkkkk a chair kkkkk chairs
Uncount kk one chair kkkk two/many chairs
Danh từ đếm được:
1. Dùng a/an/ one trước dạng số ít.
2. Số nhiều: có đuôi -s/-es.
Uncount kk furniture
kkkkkkkkk some furniture
kkkkkkkkk a lot of furniture
kkkkkkkkk much furniture
Danh từ không đếm được:
1. Không dùng a/an.
2. Không có dạng số nhiều, nên không có đuôi
-s/-es.



(Tư liệu tham khảo: Betty Schrampfer Azar.Understanding and Using English Grammar. 3rd Ed.)

Các bài viết liên quan: