Expressing The Idea of "During The Same Time" in Modifying Adverbial Phrases
(Cụm trạng ngữ bổ nghĩa diễn đạt ý "trong khi")




a. While I was walking down the street, I ran
into an old friend.
b. While walking down the street, I ran into an
old friend.
c. Walking down the street, I ran into an old
friend.
d. Hiking through the woods yesterday, we
saw a bear.
e. Pointing to the sentence on the board,
the teacher explained the meaning of modifying
phrases.
Đôi khi While được lược bỏ
nhưng cụm từ -ing ở đầu câu
cho nghĩa tương tự (tức là
"trong khi").
Câu (a), (b), (c) có cùng nghĩa.


(Tư liệu tham khảo: Betty Schrampfer Azar.Understanding and Using English Grammar. 3rd Ed.)

Các bài viết liên quan: