Underline the meaning of each sentence: past, present or future tune.

(
Xác định câu có nghĩa sự việc xảy ra trong quá khứ, hiện tại hoặc tương lai bằng cách gạch chân

dưới past,
present hoặc future. )

1.
future

2.
past

3.
present

4.
past

5.
future

6.
present

7.
present

8.
past

9.
future

10.
past

11.
future

(Tư liệu tham khảo: Betty Schrampfer Azar . Understanding and Using English. 3rd ed.)

Review exercise

Các bài viết liên quan: