Kết quả 1 đến 1 của 1

Chủ đề: Phrasal Verbs (Cụm động từ)

  1. #1
    THÀNH VIÊN CẤP III vip.grammar.02 is on a distinguished road vip.grammar.02's Avatar
    Ngày tham gia
    Apr 2013
    Bài viết
    138

    xx6 Phrasal Verbs (Cụm động từ)

    1.Định nghĩa:
    Phrasal verb- Cụm động từ có chứa động từ và giới từ đi kèm tạo nên nghĩa đặc biệt.
    Put off= Put+ off : postpone (ngừng).
    Put + up + with= put up with (chịu đựng).

    2. Phân loại

    Cụm động từ có thể tách rời nhau bởi một tân ngữ, hoặc viết liền nhau.
    Với cụm động từ có thể tách rời (Separable phrasal verb), một danh từ hoặc đi giữa động từ và giới từ, hoặc đi sau giới từ.

    I handed my paper in yesterday.
    =I handed in my paper yesterday.
    Hôm qua tôi đã nộp bài.

    Với cụm động từ không thể tách rời (Nonseparable phrasal verb), danh từ hoặc đại từ sẽ đi sau giới từ.

    I ran into an old friend yesterday.
    Hôm qua tôi chạm mặt người bạn cũ.
    I ran into her yesterday.
    Tôi chạm mặt cô ấy ngày hôm qua.

    3.Danh sách cụm động từ:

    Dưới đây là danh sách cụm động từ trong tiếng Anh.Các cụm động từ đánh dấu hoa thị (*) là cụm động từ không thể tách rời.

    A
    Ask out.................................: Hẹn hò ai
    B
    Bring about,bring on ................: Gây ra
    Bring up ................................: Nuôi con, giới thiệu một chủ đề.
    C
    Call back ...............................: Gọi lại
    Call in ...................................: Gọi ai tới nơi làm việc vì mục đích đặc biệt.
    Call off...................................: Hủy bỏ.
    *Call on.................................: Gọi ai đó phát biểu trong giờ học; thăm ai.
    Call up...................................: Gọi điện thoại cho ai.
    *Catch up (with).....................: Đuổi kịp ai.
    *Check in/into........................: Đăng ký khách sạn.
    *Check out.............................: Mượn sách thư viện; đầu tư.
    *Check out (of).......................: Rời khỏi khách sạn.
    Cheer up................................: Làm ai đó vui lên
    Clean up ...............................: Dọn dẹp, lau chùi
    *Come across.........................: Vô tình gặp/nhìn thấy
    Cross out................................: Gạch bỏ, gạch ngang
    Cut out ..................................: ngừng làm việc gì
    D
    Do over..................................: Làm lại
    *Drop by,drop in (on) ............: Ghé chơi
    Droff off.................................: Bỏ ai, cài gì ở đâu đó
    *Drop out (of)........................: Bỏ học, bỏ tham gia câu lạc,...
    F
    Figure out..............................: Đưa câu trả lời bằng dẫn chứng, lý do.
    Fill out..................................: Trả lời khảo sát
    Find out................................: Phát hiện thông tin
    G
    *Get along (with)...................: Hòa hợp
    Get back (from)......................: Trở về nơi nào; nhận lại cái gì
    *Get in,get into......................: Bước vào xe, đến
    *Get off .................................:Rời khỏi sân bay,xe buýt,xe đạp,..
    *Get on..................................:Đi lên máy bay
    *Get out of.............................:Rời khỏi xe,tránh công việc, hoặc những hoạt động không vui
    *Get over...............................:Bình phục sau trận ốm
    *Get through (with)................:Hoàn thành
    *Get up (from).......................:Ra khỏi giường,ghế
    Give back..............................:Trả lại ai đó một món hàng gì đó
    Give up.................................:Từ bỏ
    *Go over...............................:Kiểm tra cẩn thận
    *Grow up..............................:Trưởng thành
    H
    Hand in................................:Nộp bài
    Hang up...............................:Kết thúc một cuộc gọi điện thoại, treo quần áo lên móc
    Have on...............................:Mặc
    K
    Keep out (of)........................: Đứng ở ngoài, không bước vào trong (nhà,...)
    *Keep up with......................:Đuổi kịp
    Kick out (of).........................:Bắt ép ai đó phải rời đi
    L
    *Look after...........................:Quan tâm
    *Look into............................:Đầu tư
    *Look out (for)......................:Cẩn thận
    Look over..............................:Kiểm tra cẩn thận
    Look up................................: Tìm kiếm thông tin trong một cuốn sách tham khảo
    M
    Make up...............................:Bịa đặt
    N
    Name after; name for.............: Đặt tên của một đứa trẻ theo tên của ai đó
    P
    *Pass away,*pass on.............:Qua đời,chết
    Pass out...............................:Chia sẻ
    *Pass out.............................:Mất ý thức
    Pick out...............................:Lựa chọn
    Pick up................................:Đi lấy vật gì; đón ai đó
    Point out..............................:Gây chú ý
    Put away..............................:Đặt vật gì đi chỗ khác
    Put back................................:Trả lại chỗ cũ
    Put off...................................:Ngừng
    Put on...................................:Mặc quần áo
    Put out..................................:Dập lửa
    *Put up with..........................:Chịu đựng
    R
    *Run into,*run across............:Tình cờ gặp
    *Run out of...........................: Hết nguồn cung cấp cái gì đó
    S
    *Show up..............................: Xuất hiện, đến
    Shut off.................................: Khóa vòi nước, tắt điện, tắt máy
    T
    *Take after............................: Giống
    Take off ...............................: 1. Thay quần áo, 2.Đi chơi về
    Take out...............................: Đưa ai đi hẹn hò; Loại bỏ
    Take over..............................:Đảm nhiệm
    Take up ...............................: Bắt đầu một chủ đề, kế hoạch mới.
    Tear down............................: Phá hủy, bị giảm xuống bằng 0
    Tear up................................: Xé vụn
    Think over............................: Xem xét cẩn thận
    Throw away,throw out...........: Loại bỏ
    Throw up..............................: Nôn, ói
    Try on..................................: Thử quần áo
    Turn down............................: Hạ âm, giảm cường độ
    Turn in.................................: Nộp bài tập, đi ngủ
    Turn off................................: Tắt máy,tắt đèn, khóa vòi nước
    Turn on................................: Bật máy, bật đèn, mở vòi nước
    Turn out...............................: Mất điện
    Turn up................................: Tăng âm, tăng cường độ

    (Tư liệu tham khảo: Understanding and Using English Grammar,Betty Schrampfer)

    Các bài viết liên quan:


    Chia sẻ

    |
    Lần sửa cuối bởi vip.grammar.02, ngày 06-03-2013 lúc 10:12 AM.
    IP

Các Chủ đề tương tự

  1. Key: Nonaction verbs.
    Bởi vip.minhthu.pro trong diễn đàn English exercises
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 05-16-2013, 12:07 PM
  2. Subjunctive Verbs (động từ giả định)
    Bởi vip.song.pro.25. trong diễn đàn Grammar in Use
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 04-18-2013, 02:55 PM
  3. Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh - irregular verbs
    Bởi vip.pro.01 trong diễn đàn Grammar in Use
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 12-14-2012, 03:17 PM
  4. Sự khác biệt giữa "phrasal verb & phrase"
    Bởi vip.pro.01 trong diễn đàn Idioms and Phrasal verb
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 12-02-2012, 08:52 AM

Tag của Chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
sách học tiếng anh | vnnetbook | luyen thi toeic | kien thuc tieng anh |trung tam ngoai ngu |trung tam tieng anh |trung tam gia su |luyen thi toeic tphcm |trung tam tieng anh tphcm |gia su tieng anh tphcm | trung tam tieng nhat | luyen thi toefl ibt tphcm |luyen thi ielts cap toc | truyen ngan hay nhat | truyen tieu thuyet tinh yeu