1.To dam /dæm /
To dam sth up
To stop the water flowing in a river to build a dam across it.
Dựng đập ngăn nước.

The stream was dammed up to form ornamental lakes.
Người ta dựng đập chặn suối để xây nhiều hồ giải trí.
I've tried to dam up my tears.
Tôi đã cố gắng ghìm nước mắt lại.

2.To damp / dæmp /

To damp sth down
a.To make a burn stop burning.
Dập lửa.

He put sand on the fire to try to damp it down.
Ông ấy đổ cát lên đám cháy để cố dập tắt nó đi.
The fire had been damped down but not extinguished.
Đám cháy đã được dập nhưng vẫn chưa tắt hết.

OBJ: Fire.

b. If sb/sth damps down an emotion or a feeling, it becomes less strong.
Làm ai nản lòng, nhụt chí.

She tried to damp down her feelings of despair.
Cô ấy cố gắng dập tắt cảm giác thất vọng của bản thân.

OBJ : Emotions

c.If sb/sth damps down a situation or an activity, it becomes slower or weaker.
Làm cho ai, cái gì yếu đi.

The lastest increase in interest rates has damped down activity in the housing market.
Lần tăng lãi suất gần đây nhất đã làm cho hoạt động của thị trường nhà ở bị yếu đi.

d.To make a surface slightly wet by spraying a small amount of water over it.
Làm ẩm bề mặt gì đó.

Soạn giả: vip.pro.mai.11
Tư liệu tham khảo:
Oxford Phrasal Verbs
Oxford Advanced Learner's Dictionary
English- English- Vietnamese by Ha Van Buu

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: