To dash /dæʃ /:
1.To dash against sth (of rain,waves, the sea,etc.)

To beat violently against a surface.
(Mưa, sóng, biển,..) đập mạnh vào bề mặt vật gì đó.

To dash around

To move very quickly from place to place, being very busy.

I've been dashing around all day!
(Tôi chạy hết nơi này đến nơi khác cả ngày nay rồi.)

SYN: To rush around.

To dash away/off

To go away from a place in a hurry.
Vội vã rời khỏi nơi nào đó.

He dashes off every day at four o'clock.
(Hàng ngày cứ 4 giờ là anh ấy lại vội vã rời khỏi nhà.)

To dash sth away
If you dash tears away, you remove them quickly from your face.
Quệt nước mắt.

He dashed away the tears welling up in his eyes.
(Anh ấy quệt những giọt nước mắt đang tuôn ra.)

To dash sth off
To write or draw sth very quickly.
Viết hay vẽ cái gì rất nhanh.

I dashed off a quick letter to my brother.
(Tôi viết vội cho anh tôi một lá thư.)

SYN: To scribble sth.

Tư liệu tham khảo:
Oxford Phrasal Verbs
Oxford Advanced Learner's Dictionary
English- English- Vietnamese by Ha Van Buu

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: