To deal /diːl /
1. To deal in sth
a.To do business; to make money by buying and selling a particular product or kind of goods.
Mua và bán cái gì.

He made a fortune dealing in stocks and shares.
(Anh ấy trở nên giàu có nhờ mua bán chứng khoán bất động sản.)
The company deals in computer software.
(Công ty buôn bán phần mềm vi tính.)

OBJ: Shares, art.

b.To make money by buying and selling goods illegally, especially drugs.
Buôn bán trái phép, đặc biệt là ma túy.

They're rumoured to be dealing in stolen goods.
(Người ta đồn rằng họ buôn bán đồ ăn cắp.)

OBJ: drugs, arms.

c. Tobe concerned with or involved in sth.
Có liên quan tới.

This newspaper doesn't deal in gossip, only in facts.
(Tờ báo này không chuyên về chuyện tầm phào, mà chỉ có sự thật.)

2.To deal sb in (formal,AmE)
To include sb in an activity.
(Từ trang trọng,dùng trong Anh Mỹ) Cho ai tham gia.

It sounds like a great plan! Deal me in!
(Đó là kế hoạch tuyệt vời, cho tôi tham gia nữa.)

SYN: To count sb in
OPP: To deal sb out, to deal sb out of sth.


3. To deal sb out; to deal sb out of sth.
To not include sb in an activity.
Không cho ai tham gia vào hoạt động.

You can deal me out of this. I don't want to get involved in anything illegal.
(Anh có thể không cho tôi tham gia vào chuyện này. Tôi không muốn bị liên quan xíu
nào tới chuyện phạm pháp nữa.)

SYN: To count sb on, to count sb out of sth.
OPP: to deal sb in.

4. To deal sth out (to sb)
a.To share sth among a number of people, groups of people or organizations.
Phân phát cho ai.

We'll deal out the proceeds to several charities.
(Chúng ta sẽ phân phát số tiền lời đến một vài tổ chức từ thiện.)
The profits will be dealt out among us.
(Lợi nhuận sẽ được chia cho chúng tôi.)

SYN: To distribute sth.

b.(In a game of cards)
To give cards to each play.
(Dùng trong game bài): chia bài.

She dealt out seven cards to each player.
(Cô ấy chia bài cho mỗi người chơi.)

Note: "To deal sth" có thể dùng với nghĩa này.
c.To give sb a particular punishment, to say what punishment sb should have.
Phạt ai hình phạt đặc biệt, hoặc dùng để nói ai đó nên bị phạt cái gì.

She dealt out the same punishment to all the childern.
(Cô giáo phạt tất cả các bé như nhau.)

OBJ: Punishment.
SYN: To administer sth.

5.To deal with sb

a.To look after , to talk to or control people in an appropriate way, especially as part of your job.
Chăm sóc, nói chuyện hoặc quản lý ai theo cách phù hợp, đặc biệt khi đó là một phần công việc của bạn.

Her job involves dealing with young offenders.
(Công việc của chị ấy có liên quan đến những thanh niên phạm tội.)
They are very difficult people to deal with.
(Họ là những người cực kỳ khó chiều.)

SYN: To handle sb
b.To take appropriate action in a particular situation or according to who you are talking to.
Hành động phù hợp với tình huống đặc biệt hoặc tùy theo đối tượng bạn nói chuyện.

Can you dealt with this customer?
(Anh có thể nói chuyện với khách hàng này không?)
We have to deal with students and handle with a load of paperwork as well.
(Chúng ta phải nói chuyện với các em sinh viên này, đồng thời phải xử lý đống giấy tờ sổ sách này nữa.)
6. To deal with sb/sth
To do business regularly with a person , an organization, a government,etc.
Làm ăn thường xuyên với cá nhân, tổ chức hoặc chính quyền.

It's best to work directly with foreign suppliers.
(Tốt nhất là làm việc trực tiếp với những nhà cung cấp nước ngoài.)

OBJ: business, company.
b.To talk to sb,an organization, a government,etc. in order to reach an agreement of settle a disagreement.
Nói chuyện với cá nhân, tổ chức,chính quyền để đi đến một thỏa thuận hoặc giải quyết những bất đồng quan điểm.

I prefer to deal with somebody in authority.
(Tôi muốn làm việc với ai đó có thẩm quyền hơn.)

7.To deal with sth

a. To slove a problem, carry out a task.
Giải quyết vấn đề, thực thi nhiệm vụ.

The police dealt with the incident very effectively.
(Cảnh sát đã giải quyết xong vụ xô xát rất hiệu quả.)

OBJ: Problems, matter, situation,crisic.
b. (of book,poem,article,etc.) to be about sth.
(Dùng nói về sách,thơ, báo chí,...) về chủ đề gì.

The next programme deals with the subject of divorce.
(Chương trình sắp tới là về chủ đề ly hôn.)

OBJ: Subject, question, issue.
SYN: To cover sth.

c. To learn how to control or become less affteced by your emotion.
Học cách điều chỉnh hoặc cách để ít bị ảnh hưởng bởi xúc cảm của bản thân.

He is beginning to deal with his anger in a constructive way.
(Anh ấy bắt đầu học cách điều chỉnh sự tức giận của mình theo một cách tích cực.)
You have to try and forget her and get on with your life.
(Cậu phải cố gắng quên cô ấy và tiếp tục cuộc sống của mình.)
I'm dealing with.
(Tôi đang cố gắng đây.)

OBJ: Anger, grief, loss.
SYN: To cope (with sth)



Tư liệu tham khảo:
Oxford Phrasal Verbs
Oxford Advanced Learner's Dictionary
English- English- Vietnamese by Ha Van Buu

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: