1.To dangle / ˈdæŋɡl /
To dangle sth before sb/sth
To offer sb sth very attractive to try to persuade them to do sth.
Đề nghị với ai về việc gì rất hấp dẫn để thuyết phục họ làm gì.

It's the biggest financial incentive ever dangled before British footballers.
Đây là số tiền thưởng lớn nhất từng có dành cho các cầu thủ Anh.

2.To date /deɪt /
a.To date back (To date back to sth)

To have existed since a particular time in the past or for the length of time mentioned.
Đã tồn tại từ một điểm thời gian trong quá khứ.

It's a tradition that dates back at least a thousand years.
Đó là truyền thống đã tồn tại ít nhất cả ngàn năm rồi.
The house dates back to the seventeenth century.
Căn nhà này đã tồn tại từ thế kỷ thứ 17.

b.To date from sth
To have existed since a particular time in the past.
Tồn tại từ một mốc thời gian trong quá khứ.

It is a beautiful vase dating from 1800.
Đó là một chiếc bình cổ đẹp, có từ năm 1800.


Tư liệu tham khảo:
Oxford Phrasal Verbs
Oxford Advanced Learner's Dictionary
English- English- Vietnamese by Ha Van Buu

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: