To dad /dæb/
1. To dab at sth (with sth):
To touch sth , especially your face,several times, quickly,and lightly.
Khẽ chạm nhẹ và nhanh vào mặt,...vài lần.

She was crying and dabbing at her eyes with a handkerchief.
Cô ấy đang khóc và khẽ lau nước mắt bằng chiếc khăn tay.
He gently dabbed at his cuts with a piece of cotton wool.
Anh ấy nhẹ nhàng đặt một mảnh len làm bằng bông lên các vết thương.

OJB: one's eyes
Note: To dab có thể dùng "at" hoặc không.
She dabbed her eyes with a handkerchief.

2.To dab sth off:

To remove sth such as a mark caused by a liquid with quick,light movements.
Quệt vào/xóa đi cái gì đó bằng những vết nhẹ nhàng.

Dab the coffee off with your handkerchief.
Xóa vệt cà phê bằng khăn lau tay đi.

3.To dab sth on (with sth): To put sth on a surface with quick, light movements.
Khẽ đặt nhanh cái gì lên mặt.

Dab the pain on with the sponge.

Đặt miếng gạc lên vết thương đi.

Soạn giả: vip.pro.mai.11
Tư liệu tham khảo:
Oxford Phrasal Verbs
Oxford Advanced Learner's Dictionary
English- English- Vietnamese by Ha Van Buu

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: