Relation (n): /rɪˈleɪʃn/ , relative (adj): / ˈrelətɪv/, relationship (n): / rɪˈleɪʃnʃɪp/ or related to

Đây là những từ nói về mối quan hệ.

1. Relation và relative đều có thể dùng để nói về mối quan hệ thân tộc, bà con, các thành viên trong gia đình, dòng họ.

I was a retation of his first wife.
(Tôi có quan hệ bà con với người vợ đầu tiên của anh ấy).

Her husband had to visit some of his relatives.
(Chồng bà ấy phải ghé thăm một vài người bà con của ông ta).

2. Relationship có nghĩa: mối quan hệ, sự giao thiệp, được dùng khi đề cập đến sự giao hảo, mối quan hệ không mang tính cá nhân.

China's relationship with Japan has changed dramatically.
(Mối quan hệ giữa Trung Quốc và Nhật Bản đã thay đổi một cách đột ngột).

Relationship cũng dùng để diễn tả sự quan hệ giữa người và người hoặc với các nhóm người.

The author had a good working relationship with the publisher.
(Tác giả đã có mối quan hệ làm việc tốt với nhà xuất bản).

Relationship có cách dùng rất rộng rãi. Có thể dùng nó để diễn tả mối quan hệ thân thiết giữa hai người.

Their relationship has lasted since 2000.
(Quan hệ của họ đã kéo dài kể từ năm 2000).

3. Cụm từ " be related to " có nghĩa: có liên quan đến, có dính dáng đến ai...

Wealth is seldom related to happiness.
(Sự giàu sang ít khi gắn liền với hạnh phúc).

Soạn thảo:Vip.lannguyen.pro
Tư liệu tham khảo: Dictionary of enghlish usage

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: