1. To call up; to call sb/sth up
To make a phone call to a person or a place.
Gọi điện thoại tới ai hay nơi nào đó.

Call up and make a reservation for eight o'clock.
Hãy gọi điện đặt bàn lúc 8h nhé.
Call up the office and ask for Mr Richard.
Gọi điện tới văn phòng và hỏi ông Richard nhé.

Note: "To call" và "To call sb" tự nó đã đầy đủ nghĩa.
"To call up" và "To call sb up" thường dùng trong văn nói.

2.To call sb up
2.1 To officially ask sb to go to do training in the army, navy,...or to fight in a war.
Triệu tập ai đi đào tạo trong quân đội, hải quân,.. hoặc đi chiến đấu.

When the war began, he was too old to be called up.
Khi chiến tranh xảy ra, anh ấy đã quá tuổi nên không thể gọi nhập ngũ được.

SYN: to conscript sb; to draft sb.
2.2 To ask sb to join sth or take part in sth.
Yêu cầu ai tham gia cái gì.

He's been called up for next week's match.
Anh ấy vừa mới được gọi để gia nhập vào trận đấu tuần tới.

Note: "To call sb up" thường được dùng trong câu bị động.

3.To call sth up:
3.1 (computing) To obtain information that is stored on a computer.
Thu thập thông tin được lưu trong máy tính.

She called up all the files he had worked on.
Cô ấy đã thu thập được toàn bộ các file anh ấy lưu trên máy.

OBJ: File, information.
3.2 To bring sth back to your mind; to make you remember and think about sth.
Gợi nhớ, suy nghĩ về cái gì.

The sound of their laughter called up memories of his own childhood.
Tiếng cười của lũ trẻ làm người cha nhớ lại ký ức thời niên thiếu của chính mình.

OBJ: Memory
SYN: To recall sth.

3.3 To use a quality that you have.
Dùng những thứ mà bạn có sẵn.

He called up all his reserves of courage.
Hắn lấy hết can đảm vốn có của mình.

Soạn giả: vip.pro.mai.11
Tư liệu tham khảo:
Oxford Phrasal Verbs
Oxford Advanced Learner's Dictionary
English- English- Vietnamese by Ha Van Buu

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: