1.To call on sb:
1.1 To visit sb for a short time.
Thăm ai đó trong thời gian ngắn.

On our way back, we called on grandma.
Trên đường về nhà, chúng tôi ghé thăm bà ngoại.

SYN:
To drop in (on sb/at...)
To call in
To call by

1.2 To ask sb in a class,etc.to answer a question or give their opinion.
Hỏi học sinh,..trả lời câu hỏi hoặc đưa ý kiến.

The match teacher always calls on the boys.
Thầy giáo dạy toán lúc nào cũng gọi đám con trai trong lớp.

2. To call on/upon sth
To use your strength, courage,etc. to deal with a problem or achieve sth.
Dùng sức mạnh, sự can đảm để đạt được điều gì.

She had to call on her reserves of courage to face the ordeal.
Cô ấy phải lấy hết can đảm để đổi mặt với thử thách.

OBJ: strength,courage.

3. To call on/upon sb to do sth
3.1 To make a serious or urgent request to sb to do sth.
Đưa ra yêu cầu cấp bách cho ai làm gì.

We call upon all parties to respect the results of the election.
Chúng tôi yêu cầu tất cả các Đảng phải tôn trọng kết quả của cuộc bầu cử.

3.2 To formally invite or request sb to speak,etc.
Mời, yêu cầu ai đó phát biểu một cách trịnh trọng.

I now call upon Mr.Spring to give the vote of thanks.
Bây giờ tôi xin trân trọng mời ông Spring phát biểu lời cảm ơn.

Note: "To call on/upon sb to do sth" cũng được dùng trong câu bị động.

I was called on to make a speech.
Tôi được mời lên phát biểu.

Soạn giả: vip.pro.mai.11
Tư liệu tham khảo:
Oxford Phrasal Verbs
Oxford Advanced Learner's Dictionary
English- English- Vietnamese by Ha Van Buu

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: