1.To call sb/sth off:
To order soldiers, dogs,etc. to stop attacking sb, searching for sb/sth,etc.
Yêu cầu lính, chó,.. ngừng tấn công, tìm kiếm ai.

Please call your dog off.
Làm ơn gọi con chó của anh ra chỗ khác.

OBJ: dog

2.To call sth off
To cancel or abandon sth that has been planned or that has already started.
Hủy bỏ kế hoạch hay điều gì đã bắt đầu.

The meeting was called off at the last minute.
Đến phút chót rồi mà buổi gặp còn bị hủy bỏ.
They've called off their engagement.
Họ vừa mới hủy hôn.
Police called off the search for the climbers at dusk.
Trời nhá nhem tối, cảnh sát hủy bỏ cuộc tìm kiếm những người leo núi.

OBJ: match/game, engagement/wedding, deal, search,strike.


Soạn giả: vip.pro.mai.11
Tư liệu tham khảo:
Oxford Phrasal Verbs
Oxford Advanced Learner's Dictionary
English- English- Vietnamese by Ha Van Buu

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: