To call /kɔːl/

1. To call in (+ adv/prep)
1.1 To visit a place or a person for a short time, usually when you are going somewhere else.
Sẵn tiện đi đâu thì ghé thăm ai/ nơi nào một lúc.

He called in at the office before he left for London.
Trước khi đi Luân Đôn, anh ấy ghé vào cơ quan.

SYN:
a.To drop in (on sb/at...)
b.To call by

1.2 To telephone the place where you work.
Gọi điện đến chỗ làm.

She called in sick this morning.
Cô ấy sáng nay gọi điện xin nghỉ vì bị ốm.

Note: To call in sick = to telephone to say that sb will not come to work because he/she is ill.

1.3 To make a telephone call to a radio or television programme.
Gọi điện tới chương trình phát thanh hoặc truyền hình.

Many listeners called in to complain.
Rất nhiều thính giả gọi điện tới để phàn nàn.

Note: Call-in (N): đây là một dạng chương trình phát thanh hoặc truyền hình mà mọi người có thể gọi điện tới chương trình, đặt câu hỏi và đưa ý kiến của bản thân,...

2.To call sb in:
To ask sb to come and help, give advice, repair sth,etc.
Yêu cầu ai giúp đỡ, đưa ra lời khuyên hay sửa chữa cái gì.

He's threatened to call in the police.
Bị đe dọa, ông ấy phải gọi điện nhờ cảnh sát giúp đỡ.
You'll have to call a plumber in to look at this.
Anh nhờ thợ sửa ống nước kiểm tra cái này đi.

OBJ: Police, expert.
SYN: To send for sb

3. To call sth in

3.1 To order or request the return of a product that has a fault.
Yêu cầu gửi trả lại sản phẩm bị lỗi.

The manufacturers have called in the faulty goods.
Các nhà sản xuất vừa yêu cầu thu hồi các hàng hóa bị lỗi.

SYN: To recall sth

3.2 To request the return of sth that you have given or lent to sb.
Đòi ai trả lại thứ bạn cho người khác mượn.

The bank called in the loan.
= The bank asked for the money to be paid immediately.
Ngân hàng yêu cầu trả lại tiền cho vay ngay lập tức.
It was the first time Brad had called in a favour.
=asked sb for a favour whom he had previously helped.
Đó là lần đầu tiên thấy Brad yêu cầu được giúp đỡ lại.

OBJ: loan,favour.


Soạn giả: vip.pro.mai.11
Tư liệu tham khảo:
Oxford Phrasal Verbs
Oxford Advanced Learner's Dictionary
English- English- Vietnamese by Ha Van Buu

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: