To call /kɔːl/

1. To call back (Anh-Anh)
To visit sb again
Đến thăm ai một lần nữa.

I'll call back later when your wife is at home.
Lúc nào vợ cậu có nhà, tớ sẽ ghé chơi sau.

2. To call back; To call sb back
To telephone sb again or to telephone sb who telephoned you ealier.
Gọi điện thoại lại cho ai đó.

Call back in an hour-he'll be here then.
Khoảng một giờ nữa thì gọi lại, lúc đó ông ấy sẽ có mặt ở đây.
Kate phoned. Can you call her back?
Cô Kate gọi nhỡ đó, anh gọi lại cho cô ấy được không?

To call sb back:
a.To shout to sb to turn around and come back to a place they have just left.
Gọi lớn để ai đó quay lại và trở lại nơi họ vừa mới rời đi.
b. To ask sb who is applying for a job to return so that you can talk to them again.
Gọi người nộp đơn xin việc tới để bạn có thể nói chuyện với họ một lần nữa.

Three people were called back for a second interview.
3 người được gọi tới để phỏng vấn vòng hai.

3.To call by (informal, BrE)
To visit a place or a person for a short time, usually when you going somewhere else.
Sẵn tiện đi đâu đó thì bạn ghé qua ai, nơi nào đó chốc lát.

Could you call by on your way home?
Trên đường về nhà, anh ghé qua đây được chứ?
I'll call by to pick up the book on my way to work.
Trên đường đi làm, tôi tạt qua để mua cuốn sách.

SYN: To drop by

Soạn giả: vip.pro.mai.11
Tư liệu tham khảo:
Oxford Phrasal Verbs
Oxford Advanced Learner's Dictionary
English- English- Vietnamese by Ha Van Buu
Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: