Once (adv): / wʌns / or one /wʌn /

1. Once là trạng từ thì có nghĩa: một lần, một dịp. Với nghĩa này once được dùng trong thì quá khứ lẫn tương lai và thường đặt ở cuối mệnh đề.

I'm only going to say this once.
(Tôi sẽ chỉ nói điều này một lần thôi).

Once với nghĩa: trước kia, đã có lần, đã có tới
; thường được dùng để nói về một điều gì đã diễn ra vào một thời điểm không xác định trong quá khứ. Với cách này once thường đặt trước động từ hoặc đầu mệnh đề. Nếu có động từ " to be " hoặc trợ động từ thì once nằm sau các động từ này.

I once met your father in Paris.
(Tôi đã có lần gặp cha bạn ở Paris).

She had once been a big star, but now she was finished.
(Bà ấy từng là một diễn viên nổi tiếng nhưng nay thì hết thời rồi).

Trong chức năng liên từ thì once có nghĩa: một khi, ngay khi, sau khi.

She lelt much happier once she had found a good job.
(Cô ấy cảm thấy hạnh phúc hơn ngay sau khi tìm được một công việc).

2. One được dùng làm đại từ với nghĩa: một người nào đó, một cái gì đó...

One of my younger brothers lives in Paris.
(Một trong số các em trai tôi sống tại Paris).

One làm tính từ khi đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa.

One
day you'll be glad she left you.
(Một ngày nào đó anh sẽ thấy vui mừng vì cô ấy bỏ anh).

One dùng làm bổ ngữ cho một động từ hay một giới từ để tránh việc lặp lại một danh từ.

There have been a lot of accidents in the fog, and I read about one this morning.
(Có nhiều tai nạn do sương mù và sáng nay tôi đã đọc tin về tai nạn như thế).

One với nghĩa: người ta, thiên hạ...làm chủ ngữ cho động từ số ít.

Where does one get the tickets ?
(Người ta mua vé ở đâu ? ).

One trong chức năng tính từ còn một số nghĩa khác.

He is the one man I trust.
(Anh ấy là người duy nhất mà tôi tin cậy).

Soạn giả: Vip.vocabulary
Tư liệu tham khảo:
Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage.


Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: