1.To avail /əˈveɪl/
To avail yourself of sth
To make use of sth; to take advantage of sth, usually to improve your situation.
Tận dụng điều gì để cải thiện tình hình.

Guests are encouraged to avail themselves of all the hotel's facilities.
Khách hàng được khuyến khích tận dụng tất cả những tiện nghi có sẵn trong khách sạn.

I'd like to avail myself of this opportunity to thank you all for your support.
Tôi muốn tận dụng cơ hội lần này để cảm ơn tới những gì bạn giúp đỡ tôi.

OBJ: Facilities, opportunity.

2.To average /ˈævərɪdʒ/

a.To average out
To result in a fair or equal amount over a period of time.
Đưa ra một con số trung bình của cái gì trong một thời gian.

The meal averaged out at about $20 each.
Bữa ăn đưa đến số trung bình là 20 bảng Anh mỗi bữa.

Sometimes I do the cooking and sometimes my flatmate does. It averages out over a month.
Có lúc tôi nấu ăn, có khi thì bạn chung phòng tôi nấu. Cứ thay phiên nhau nấu trong một tháng.

b.To average sth out (at sth)
To calculate the average of sth.
Tính trung bình.

If you average it out, there is one car stolen every three minutes.
Nếu tính bình quân thì cứ 3 phút là có một chiếc xe hơi bị lấy cắp.

c.To average out at sth
To have a particular amount as the average over a period of time.
Cứ sau trung bình một khoảng thời gian có một khối lượng nhất định.

The time she spends practising the piano averages out at about an hour a day.
Thời gian cô ấy dành để luyện chơi đàn piano, trung bình khoảng một giờ đồng hồ một ngày.

Soạn giả:vip.pro.mai.11
Tư liệu tham khảo:
Oxford Phrasal Verbs
Oxford Advanced Learner's Dictionary
English- English- Vietnamese by Ha Van Buu
Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: