1. To ascribe /əˈskraɪb /

To ascribe sth to sb

To consider that sth has been written , painted, spoken or created by a particular person.
Được gán cho, quy cho là cái gì đó được viết, vẽ, được nói hay được tạo ra bởi cá nhân đặc biệt nào đó.

This play is usually ascribed to Shakespeare.
Vở kịch này thường được gán cho là được viết bởi Shakespeare.
He ascribed his forgetfulness to old age.
Ông ta đổ lỗi cho việc hay quên của ông ta là do tuổi già.

To ascribe sth to sb/sth(formal)
a.To consider that sth is caused by particular person or thing.

He ascribed his exhaustion to the heat.
Anh ta cho là nóng bức làm anh ấy kiệt sức.

b. To consider that a person or a thing has a particular quality.
Cho rằng người hay vật có chất lượng hay ý nghĩa đặc biệt nào đó.

The government ascribes great importance to these policies.
Chính phủ gán cho vai trò cực kỳ quan trọng đối với nền chính trị.

SYN: To attribute sth to sb/sth.


2. To aspire /əˈspaɪə(r)/
To aspire to sth
To have a strong desire to gain or achieve sth.
Khát vọng, có lòng ham muốn mạnh mẽ đạt được điều gì.

He's never really aspired to great wealth.
Từ trước tới nay anh ấy chưa bao giờ thực sự có khát vọng giàu có.
She aspired to become managing director.
Cô ấy có khát vọng trở thành giám đốc điều hành.

Soạn giả:vip.pro.mai.11
Tư liệu tham khảo:
Oxford Phrasal Verbs
Oxford Advanced Learner's Dictionary
English- English- Vietnamese by Ha Van Buu
Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: