1. To arrive /əˈraɪv/

To arrive at sth:
To agree on sth or to find sth after discussing and thinking about it.

Đạt đến điều gì đó sau khi thảo luận và suy nghĩ về nó.

After months of discussions they finally arrive at a decision.

Sau nhiều tháng thảo luận, cuối cùng họ cũng đi đến kết luận.

It didn't take long to arrive at a decision.
Không mất nhiều thời gian để đi đến quyết định.

OBJ: Conclusion, decision, agreement.
SYN: To reach sth.


2. To arse /ɑːs /
To arse about/around (slang,taboo):
To behave in a silly or annoying way and waste time instead of doing what you are supposed to be doing.
Cư xử một cách ngớ ngẩn và lãng phí thời gian thay vì làm điều mà người khác đề nghị bạn làm.

Stop arsing about and give me my bag.

Thôi cư xử ngớ ngẩn đi và đưa cho tôi cái cặp.

Note:
Để lịch sự hơn, ta dùng "To mess around" và " To play around".

Soạn giả:vip.pro.mai.11

Tư liệu tham khảo:
Oxford Phrasal Verbs
Oxford Advanced Learner's Dictionary
English- English- Vietnamese by Ha Van Buu

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: