1.To apprise /əˈpraɪz/ (formal)
To apprise sb of sth:
To inform sb of sth.
Thông báo với ai điều gì.

We were fully apprised of the situation.
Chúng tôi đã được thông báo v tất c tình hình.

2. To armour /
ˈɑːmə(r)/
To armour sth up:
To attach extra protection to a military vehicles, so that it is better protected from bombs, bullets,etc.
Gắn
thêm thiết bbảo vệ vào phương tiện quân đội đđược bảo vệ tốt hơn khỏi bom,đạn,...
The Pentago realised it needed more money to armour up its trucks.
Lầu Năm Góc nhận thấy họ cần thêm tiền đđầu tư thiết bị bảo vệ xe tải


Các bài viết liên quan: