1. To appertain /ˌæpəˈteɪn/
To appertain to sth:

To belong to sth, to be connected with sth.
Thuộc về hay có quan hệ với cái gì.

The duties appertaining to the post.
Nhiệm vụ có liên quan đến công việc.


2. To apply /əˈplaɪ/

a.To apply for sth:
To make a formal request, usually in writing, for sth such as a job or a place at college, university,...
Nộp đơn xin việc (thường dạng viết
) ở những nơi như trường học,...

I applied for a new passport.
Tôi đã viết đơn xin cấp passport mới.
My son has applied for a place at Da Nang University.
Con trai tôi vừa nộp đơn ở trường đại học Đà Nẵng.


b.To apply to sb/sth:
To concern or relate to sb/sth.
Có liên quan đến ai, việc gì.

The word "unexciting" could never be applied to her novels.
Từ "unexciting"- "nhàm chán" không bao giờ được dùng để nói về những cuốn tiểu thuyết của cô ấy.


Soạn giả: vip.pro.mai.11
Tư liệu tham khảo:
Oxford Phrasal Verbs
Oxford Advanced Learner's Dictionary
English- English- Vietnamese by Ha Van Buu
Bản quyền thuộc vềdiendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: