To answer/ˈɑːnsə(r)/

1. To (sb) back:
a. To answer back:
To defend yourself against sth bad that sb has said about you.
Bảo vệ bản thân khỏi điều không hay mà người khác nói về bạn.

It's not fair to criticize withour giving her the chance to answer back.
Thật là không công bằng khi không cho cô ấy cơ hội để giải thích.
It's wrong to write things like that about people who can't answer back.
Thật là sai lầm khi viết về những điều như vậy về những người mà họ không thể bào chữa cho bản thân được.

b.To answer (sb) back: cãi lại ai đó.

Don't answer back!
Cấm được cãi lại.
He's a rude little boy, always answering his mother back.
Thằng bé thật hỗn, nó luôn cãi lại mẹ nó.

c. To answer for sth:
To be responsible for sth bad; to accept the blame for sth.
Chịu trách nhiệm hay chịu khiển trách về điều gì.

He's old enough to answer for his own actions.
Thằng bé đủ nhận thức để chịu trách nhiệm về những hành vi của bản thân.
Tân ngữ thường dùng (Obj): the consequences, sb's actions.

d. To answer for sb:
To speak on behalf of sb and say what they will do or what they think.
Thay mặt ai đó nói điều họ sẽ làm hoặc điều họ nghĩ.

I can't answer for my colleagues, but I can manage a meeting next week.
Tôi không thể đại diện cho đồng nghiệp của mình được, nhưng tôi có thể sắp xếp một cuộc họp vào tuần tới.

SYN : To speak for sb

e. To answer to sb (for sth):
To have to explain your actions to sb; to explain that your actions are right or reasonable.
Phải giải thích hành động của bạn với ai đó hoặc giải thích rằng hành động của bạn là đúng là phù hợp.

You will answer to me for any damage to the car.
Con phải giải thích cho bố biết về bất cứ hư hỏng nào của chiếc xe.

f.To answer to sth:
Tobe called sth; to recognize a name as your own.
Bị gọi là gì, gán biệt danh là gì.

She has a cat answering to the name of Dagobert.
Con bé có một con mèo biệt danh là Dagobert.
I answer to either Susan or Sue.
Tôi bị gọi lúc thì là Susan lúc là Sue.

OBJ: name, Minh, Trang, Ngoan,...
(Tân ngữ đi sau "To" thường là tên riêng)


Soạn giả: vip.pro.mai.11
Tư liệu tham khảo:
Oxford Phrasal Verbs
Oxford Advanced Learner's Dictionary
English- English- Vietnamese by Ha Van Buu
Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: