1. To align /əˈlaɪn/

To align yourself with sb/sth:
To publicly support of a person, a group of people or a set of opinions.
Liên kết, ủng hộ ý kiến của ai, của một nhóm hay một vài ý kiến nào đó.

The senator aligned himself with the critics of the proposed reforms.
Thượng Nghị sĩ ủng hộ các ý kiến chỉ trích về đề án cải cách.

The Party has aligned itself with the Socialists over this issue.
Đảng Cộng sản liên kết với Đảng xã hội về vấn đề này.

2. To allow /
əˈlaʊ /

a. To allow for sth
:
To include sth when you are calculating sth or planning sth.
Kể cả cái gì đó theo ước tính hay theo kế hoạch.

Add an extra ten minutes to your journey time to allow for the fact that it may shrink in the wash.
Thêm mười phút trong quá trình vận hành tính đến trường hợp nó sẽ bị co lại khi giặt.

The journey should take about two hours, allowing for heavy traffic.
Chuyến đi mất 2 tiếng đồng hồ, tính cả thời gian bị kẹt xe.

b. To allow of sth (formal):
To make sth possible.
Cho phép điều gì.

The facts allow of only one explaination.
Các dữ kiện chỉ cho ta một lời giải thích duy nhất.

Soạn giả:vip.pro.mai.11
Tư liệu tham khảo:
Oxford Phrasal Verbs
Oxford Advanced Learner's Dictionary
English- English- Vietnamese by Ha Van Buu
Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: