To admit /ədˈmɪt/
To admit to s
th; to admit to doing sth:

1. To say that you have done sth wrong or illegal:
Thừa nhận bạn đã làm gì sai trái hoặc bất hp pháp.

He refused not to admit to the theft.
Nó không công nhận việc ăn cắp.

2. To agree, often unwilling that sth is true.
Miễn cưỡng đồng ý điều gì là đúng.

She admits to being strict with her children.

Bà ấy miễn cưỡng chấp nhận chuyện nghiêm khắc với con cái.

3. Chú ý:
Phân biệt Acknowledge & Admit và Confess


Soạn giả:vip.pro.mai.11
Tư liệu tham khảo:
Oxford Phrasal Verbs
Oxford Advanced Learner's Dictionary
English- English- Vietnamese by Ha Van Buu

Bản quyền thuộc vềdiendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: