Imaginary (adj): /ɪˈmædʒɪnəri / or imaginative (adj): /ɪˈmædʒɪnətɪv/

Imaginary
là tưởng tượng, là những gì không có thật trên thực tế, chỉ tồn tại trong đầu óc hay trong trí tưởng tượng của một người nào đó.

I had an imaginary conversation with the editor-in-chief.
(Tôi đã có một cuộc nói chuyện tưởng tượng với vị tổng biên tập).

Còn imaginative là giàu óc tưởng tượng, tỏ ra có óc tưởng tượng.


The course focuces on the use of children's imaginative writing in the classroom.
(khóa học chú trọng vào việc sử dụng cách viết giàu trí tưởng tượng của các trẻ em trong lớp học).

Soạn giả: Vip.lan
Tư liệu tham khảo:
Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage.

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: