Ethic (n): /ˈeθɪk/, ethics & ethical (adj): /ˈeθɪkl/

1. Danh từ ethic có nghĩa: đức tin, đạo lý
ảnh hưởng đến lối sống của một cộng đồng; là hệ thống các nguyên tắc đạo đức, các quy luật xử thế.

Those older workers have valuable experience and a work ethic that is not often found in younger people.
(Những công nhân lớn tuổi đó có kinh nghiệm quý giá và đạo đức làm việc vốn thường khó tìm thấy ở những người trẻ tuổi hơn).

2. Ethics là đạo lý, là những quy luật về đúng sai. Với nghĩa này, ethics là danh từ số nhiều nên động từ phải phù hợp về số.

The ethics of this judgement are doubtful.
(Đạo lí của phán quyết này là đáng ngờ).

Ethics cũng có nghĩa là môn học về đạo đức, tức đạo đức học, Với nghĩa này, ethics là danh từ không đếm được nên động từ đi theo phải ở số ít.

Ethics
is a branch of philosophy.
(Đạo đức học là một nghành của triết học).

3.
Tính từ chỉ những gì liên quan hay thuộc về đạo đức là ethical.

The new law is a step towards promoting better ethical standards.
(Luật mới là một bước hướng tới việc đề cao những tiêu chuẩn đạo đức tốt hơn).

Soạn giả: Vip.thanhlan.pro
Tư liệu tham khảo:
Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage.

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: