The infinitive after Verb + Object
Nguyên mẫu đi sau động từ+ tân ngữ.


A. Danh sách các động từ thuộc nhóm này bao gồm:
Advise; Compel Forbid;Induce make;Persuade show how; Train
Allow; Enable; Feel Force; Instruct Oblige; remind teach/teach how
Bribe ; urge; watch Hear; Encourage Order; Invite tell/ tell how
Command; Request Implore; warn Permit; Entile tempt; Let;See

B. Examples:
The software will enable you to creat your own DVDs.
(Phần mềm này sẽ giúp tạo đĩa DVD của riêng anh đó.)
Banks actively encourage everybdy to borrow money.
(Các ngân hàng rất tích cực trong việc khuyến khích người dân vây vốn.)

C. Show/teach/tell + how: chỉ,dạy, nói cho ai đó làm thế nào để làm gì.
To show+Objective+how+ Infinitive: trường hợp này cần phải có “how”.
He showed me how to change a fuse.
(Anh ấy chỉ cho tôi cách thay cầu chì)
To tell how+Infinitive= to instruct (hướng dẫn làm gì đó)
He told me how to replace a fuse.
(Anh ấy chỉ cho tôi cách thay cầu chì.)
Nhưng “to tell+ Object+ Infinitive”= “To order +Objective+Infinitive”: yêu cầu ai làm gì đó.
He told me to change a fuse
Anh ấy nói tôi thay cầu chì.
To teach (how) + Infinitive: dạy ai đó làm gì.
Có thể bỏ “how” trong trường hợp này.
He taught me how to drive a bike.
Ba dạy tôi đi xe đạp.
To teach +Object + Infinitive: dạy ai đó theo một cách đặc biệt.
He taught me to obey all commands without asking questions.
(Ông ấy dạy tôi tuân thủ tất cả các lệnh mà không được thắc mắc gì hết
.)

D.To remind,show, teach,tell that+ mệnh đề: nhắc nhở, chỉ , nói rằng.
He reminds me that the road was dangerous.
(Hắn nhắc nhở tôi rằng ngoài đường rất nguy hiểm.)
Chú ý:To tell that + mệnh đề có nghĩa khác so với “ to tell someone to do something”: yêu cầu ai làm gì đó.
He told me to go. (Anh ấy yêu cầu tôi phải đi.)
He told me that I was late.

E. Request
“To request” +(that)+ mệnh đề
He requested the matter should be kept secret
Anh ấy yêu cầu vấn đề không được tiết lộ ra ngoài.

Tham khảo thêm:
The infinitive (2)d
sfsdfdsfgsd dsfsdf
The infinitive (3)
sdfsdfgsdgdfgggdf
The infinitive (1)
asdahdasjfhjfsjaffdThe infinitive (4)
ahsdasjfjsldfgfsdj
The Infinitive(5)

Soạn giả:
vip.pro.mai.11
Tư liệu tham khảo:

A practical English Grammar by A.J.Thomson & A.V.Martinet
Oxford Advanced Learner's Dictionary
Oxford Practice Grammar by John Eastwood

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn


Các bài viết liên quan: