Decide (v): /dɪˈsaɪd/, determine (v): /dɪˈtɜːmɪn / & resolve (v): /rɪˈzɒlv/

Là những từ nói về việc giải quyết một vấn đề hay khả năng thực hiện quyết định đó.
1. Decide là quyết định một cách rõ ràng, nhanh chóng và chắc chắn về những gì sẽ tiến hành cũng như cách thức tiến hành; như giải quyết một tranh chấp, một vấn đề, đưa ra phán quyết về một vụ án....

They decided to go tomorrow morning.
(Họ quyết định ra đi vào sáng mai).

2. Determine
là đưa ra quyết định và rồi kiên quyết, trì chí thực hiện cho bằng được.

He determined to maintain his position at all costs.
(Anh ấy quyết tâm duy trì địa vị của mình với bất cứ giá nào).

3. Resolve
biểu thị một cách xác thực và tích cực sự cương quyết. Resolve thường nói về quyết định của một cơ quan, hội đồng.

Has the board resolved the question of how to get funds for this project ?
(Hội đồng quản trị đã quyết định về cách thức tìm kiếm tài chính cho dự án này chưa ?).

Soạn giả: Vip.thanhlan.pro
Tư liệu tham khảo:
Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage.

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: