Verb+ (Wh)+To-infinitive:

(Wh): bao gồm 6 từ để hỏi: how/what/when/where/which/why
Động từ bao gồm:
Ask as decide ád discover das findout dha forget dh know sấlearn wef
remember fs see fsd showklf
think dasgunderstand df want to know fdsuwonder
He discovered how to open the safe.
(Hắn đã tìm ra cách mở két sắt.)

“Whether + To-infinitive” = “want to know”,”wonder”

I wonder whether to write or phone.

(Tôi phân vân nên viết hay gọi điện.)

Các động từ:

Ask
Decide
Forget dadasfgt + infinitive
Learn
Remember
I learn how to make a Chung cake.
(Tôi học cách làm bánh Chưng.)

To learn how + To-Infinitive : học cách làm gì đó, có kỹ năng.

She learned how to make cake.

(Mẹ tôi học cách làm bánh)

To learn how + To-infinitive = To learn + To-Infinitive

She learned to make cake.


Chú ý: tuy nhiên, “to learn + To-Infinitive” có thể có nghĩa khác.

She learned to trust nobody.

=She learned from experience that it was better to trust nobody.
(Cô ấy học được kinh nghiệm rằng, tốt hơn là chẳng tin bất kỳ ai hết.)

Tương tự:

I decided to do it= I said to myself, “I’ll do it”.

(Tôi quyết định làm nó, nghĩa là tôi nói với chính mình rằng “Tôi sẽ làm nó”)

I decided how to do it = I said to myself, “I’ll do it this way.”
(Tôi quyết định cách làm như thế nào=tôi nói với chính mình rằng, “Tôi sẽ làm bằng cách này chứ không phải cách khác.”)

I remembered to get a ticket (I got a ticket)
(Tôi nhớ đã lấy vé, nghĩa là gitôi đã có vé.)

I remembered where to get a ticket.
(I remembered that aticket could be obtained from somewhere.)

(Tôi đã nhớ ra nơi để lấy vé, tức tôi đã nhớ rằng vé có thể lấy ở một bộ phận, một nơi nào đó.)

Tham khảo thêm: The infinitive (2)
dsfsdfdsfgsd dsfsdf The infinitive (3)
sdfsdfgsdgdfgggdf The infinitive (1)

Soạn giả:
vip.pro.mai.11
Tư liệu tham khảo:
Grammar in Use by Raymond Murphy
Oxford Advanced Learner's Dictionary
Oxford Practice Grammar by John Eastwood

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: