Danh từ + For

A cheque For: Tổng số tiền

They send me a cheque for $2
Họ gửi tôi một tờ ngân phiếu trị giá 2 đô la.

A demand for/ a need for: Yêu cầu/nhu cầu
Demand for organic food is increasing.
( Nhu cầu thực phẩm hữu cơ ngày càng gia tăng)

A reason for: Lý do của/ cho
The police asked her the reason for her visit.
(Cảnh sát hỏi lý do của chuyến viếng thăm của cô ấy)

Cause for: Lý do của việc cư xử theo một cách đặc biệt hay lý do của cảm xúc đặc biệt.
His departure was cause for celebration in the village.

Chuyến đi của ông ấy là lý do mà ngôi làng tổ chức lễ.

Request for: Yêu cầu về
Requests for visas will be dealt with immediately.
(Những yêu cầu về việc cấp visa sẽ được giải quyết ngay.)

Respect for: Sự tôn trọng, ngưỡng mộ.
Students show their respect for the teacher by not talking.
Học trò thể hiện sự tôn trọng đối với giáo viên bằng cách giữ trật tự, không gây ồn ào.


Danh từ + Of

An advantage/ a disadvantage Of: Sự thuận lợi/ bất lợi của
Take advanatge of someone/something: Lợi dụng ai/điều gì.
He got marrided with her because he wanted to take advantage of her money.
Hắn kết hôn với cô ấy chỉ vì muốn lợi dụng túi tiền của cô ấy thôi.
Nhưng: an advantage in Doing something.

A cause of: Lý do của việc gì.
The cause of the explosion is unknown.
Vẫn chưa biết được lý do của vụ nổ.

A photo/ picture/map/plan/drawing Of: Một bức hình/bức tranh/ bản đồ/ kế hoạch/ bản vẽ về.
I have a map of the city, so I can go anywhere I want.
Có bản đồ thành phố nên tôi có thể đi tới bất cứ chỗ nào tôi muốn.

Ngoài ra còn có: cost of/lack of/full of/ hope of/example of/ experience of/a student of chemestry/a new method of storing data.


Danh từ +In

An increase/a decrease/ a rise/ a fall in : sự tăng / giảm về..
The club has been increasing in popularity.
Sự nổi tiếng của câu lạc bộ đang càng ngày càng tăng.

Ngoài ra, còn có: "Interest in/ belief in/ability in"


Danh từ+To

Damage to: thiệt hại tới.
The accident was my fault, so I had to pay for the damage to his car.
Vụ tai nạn là do lỗi của tôi, vì thế tôi phải chi trả toàn bộ chi phí cho chiếc xe hơi đó.

An invitation to: lời mời tới
Did you got the invitation to his birthday party?
Cậu đã nhận được lời mời dự sinh nhật của sếp chưa?

An attitude To: thái độ về chuyện gì.
His attitude to his job is very negative.
Thái độ của hắn với công việc rất tiêu cực.

Các trường hợp khác: A solution / a key/ an answer/ a reply/a reaction To
Connection,difference;increase,reduction
Sự việc này liên quan tới sự việc khác: dùng "WITH"( đi với danh từ số ít.)
A connection with another crime: có mối liên quan với tội ác khác.

Thanh's relationship with Hue:
Mối quan hệ của Thành với Huệ.

The difference with :sự khác so với.
The difference with the Northern culture made me difficult at first times.
Sự khác biệt với văn hóa miền Bắc đã gây khó khăn cho tôi trong khoảng thời gian đầu.
Có sự liên quan giữa 2 sự việc: dùng Between( đi với danh từ số nhiều.)
A connection between the 2 crimes.
Mối liên quan giữa 2 tội ác.

The relationship between Thanh and Hue:
Mối quan hệ giữa Thành và Huệ.

The contrast between the Northern and the Southern culture made me difficult at first times.
Sự khác biệt về văn hóa giữa miền Bắc và miền Nam thời gian đầu đã gây khó khăn cho tôi.

Need and Wish Ví dụ

Các danh từ mang nghĩa "need"(cần),"wish" (ước) hay "request"( yêu cầu) đi với "For".
Các trường hợp khác:
Appetite for (lòng ham muốn), application for(nộp đơn-vì cần việc làm), demand for(yêu cầu,đòi hỏi),desire for(mong ước cháy bỏng), need for( cần), order for(yêu cầu), preference for(yêu thích), request for(yêu cầu),taste for(thích),wish for(mong ước)

There's a need for more houses.
Có nhu cầu thêm chỗ ở nữa.

There was no demand for the product.
Chẳng có nhu cầu nào về sản phẩm nữa.

The trip gave me a taste for foreign travel.
Chuyến đi đã đem đến cho tôi niềm yêu thích các chuyến du lịch nước khác.

Tham khảo thêm: Giới từ đi với danh từ

Soạn giả: vip.pro.mai.11
Tư liệu tham khảo: Grammar in Use by Raymond Murphy
Oxford Advanced Learner's Dictionary
Oxford Practice Grammar by John Eastwood

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: