Một vài cụm danh từ đi với giới từ thường gặp:

On holiday, on business, on a journey/a trip/ a tour: đi đâu đó
I'm away on business.
(Tôi đang đi công tác)

We went to Ha Noi on a coach tour.
(Chúng tôi du lịch ra Hà Nội bằng xe khách/xe đò)

In cash, by cheque/credit card: thanh toán

It's much cheaper if you pay in cash.
(Giá sẽ rẻ hơn rất nhiều nếu anh thanh toán bằng tiền mặt)

Can I pay by credit card?
(Tôi trả bằng thẻ tín dụng được không?)

In writing, in pen/ink/pencil: bằng văn bản, bằng bút/ bằng mực/ bằng bút chì

In + phương tiện = "bằng..."

Could you confirm that in writing?
(Anh có thể xác nhận điều đó bằng văn bản được không?)

On television, on the radio/the phone/ the Internet: phương tiện giải trí

I saw the programme on TV.
(Tôi đã xem chương trình trên TV rồi.)

For sale, on the market: buôn bán

The house next door is for sale.
(Căn nhà kế bên đang được người ta rao bán.)

It's the best hi-fi on the market.
(Đây là dàn âm thanh hi5 tốt nhất trên thị trường.)

On the whole, in general: tổng thể, nhìn chung.

On the whole it's a good idea, but there are one or two problems.
Nhìn tổng thể thì đây là ý kiến hay, tuy nhiên vẫn còn tồn tại một, hai vấn đề/ tồn tại ít vấn đề.
People in general aren't very interested in politics.
(Nhìn chung mọi người chả mấy quan tâm tới tình hình chính trị.)

In my opinion, from my point of view: theo ý kiến, quan điểm.
"in my opinion" có thể đứng đầu, hoặc đứng giữa câu, được ngăn cách bởi dấu "," hoặc đứng cuối câu.

All sport is silly in my opinion.
In my opinion, all sport is silly.
All sport is, in my opinion, silly.

On purpose ( cố ý), by mistake/chance/accident: do nhầm lẫn/tình cờ.

I didn't spill my drink on purpose.
Con không cố ý làm đổ nước uống đâu.

Soạn giả: vip.pro.mai.11
Tư liệu tham khảo: Oxford Practice Grammar by John Eastwood& Oxford Advanced Learner's Dictionary

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: