to add up to sth; amount to sth; be sth; number sth; total sth
These words all mean to reach a particular number or amount when all numbers/amounts have been added to gether.
(những từ này đều có nghĩa là tất cả đều đạt đến một số lượng cụ thể hoặc khi tất cả số lượng được cộng vào cùng nhau)

1. to add up to sth:
to make a total amount or number of sth
(để nói đến tổng số của khối lượng, số lượng thứ gì).

Their earnings were $250, $300 and $420, adding up to a total of $970.

2. to amount to sth:
to reach a particular number or amount when added together
(để nói đến một số lượng, khối lượng khi được thêm vào).

His earnings amount to $300 000 per annum.
3. to be sth:
to be equal to sth (chỉ sự bằng với thứ gì).

Three and three is six.

4. to number sth
to make a particular number when added together
(chỉ một số lượng được thêm vào)

The crowd numbered more than a thousand.

5. to total sth
to reach a particular number or amount when added together.
(chỉ một số lượng hoặc khối lượng khi được tính cùng nhau)

Imports totalled $1.5 billion last year.

Soạn giả: adminpro
Tư liệu tham khảo: " Oxford Phrasal Verbs - Advanced Learner's Dictionary"
Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: