Aggravate (v): / ˈæɡrəveɪt/ & annoy (v): / əˈnɔɪ/

Aggravate là làm cho một tình huống, một bệnh tật...tầm trọng thêm, tồi tệ hơn.

Trong văn viết và đàm thoại bình dân, không trang trọng, ta có thể dùng aggravate tương tự như
nghĩa annoy: làm bực mình, gây bực bội, phiền phức.

Trong văn viết chính thức, aggravate có nghĩa như intensify (làm tăng thêm) và ngữ nghĩa giữa aggravate và annoy hoàn toàn khác. Hãy so sánh hai từ này trong cùng một câu:

His back condition was aggravated by lifting the child, but the child's crying annoyed him more than the pain.
(Tình trạng đau lưng đã tăng lên khi anh ấy nhấc bổng đứa bé lên, nhưng tiếng khóc của nó khiến anh bực mình hơn là cơn đau).

Soạn giả: Vip.lan.pro.33
Tư liệu tham khảo: Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage.
Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: