to act /ækt/
1. to ack as sth:
to make a particular role or function: (để làm một vai trò, hay chức năng riêng biệt)

Will you act as interpreter for us?
(bạn sẽ hành động như người thông dịch cho chúng tôi)
2. to act on sth:
to do sth as a result of advice, information, instructions, etc. that you have received.
(làm một thứ gì dựa vào kết quả của lời khuyên, thông tin, sự chỉ dẫn..mà bạn nhận được)

The police were acting on information from a member of the public.
(Cảnh sát hành động dựa vào thông tin từ một thành viên của cộng đồng)

3. to act for sb:
If sb acts for you or acts on behalf of you, they deal with your affairs for you, for example by representing you in court, or by doing your duty when you are not able to:
(nếu một người nào đó hỗ trợ bạn, thay mặt bạn hoặc hành động cho bạn như đại diện trong tòa hoặc làm bổn phận cho bạn khi bạn không thể).


The Prince was acting on the Queen's behalf.
(Hoàng tử đại diện cho nữ hoàng)

Note: V + Prep

Soạn giả: Vip.pro.01
Tư liệu tham khảo: " Oxford Phrasal Verbs - Dictionary for learners of English"


Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: