To ace somebody out:

to defeat sb in order to abtain an important position or rank.

(Hạ bệ ai đó để được vào một vị trí quan trọng).

E.g: The company aced out its biggest rival to win the contract.
(công ty đã hạ được đối thủ nặng ký nhất để dành được hợp đồng)

Note: V + Adv + N hoặc V + N/Pron + Adv.

Soạn giả: Vip.pro.01

Tư liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs - Dictionary for learners of English.

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Các bài viết liên quan: