Acoustics (n): /əˈkuːstɪks/

Danh từ này khi dùng với nghĩa: độ vang âm, truyền âm, tức chất lượng về âm thanh thì động từ theo nó phải ở hình thức số nhiều.

E.g: The acoustics of this concert hall are not very good.
=> Độ vang âm của phòng hòa nhạc này không được tốt lắm.

Nhưng khi dùng với nghĩa: âm học, tức một nghành khoa học chuyên nghiên cứu về âm thanh thì ta phải dùng động từ ở hình thức số ít.

E.g: Acoustics is the science of sound.
=> Âm học là nghành khoa học về âm thanh.

Soạn giả: Vip.lan.pro.33
Tư liệu tham khảo: Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage.
Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn


Các bài viết liên quan: